Đề cương ôn tập toán 7 học kì 2 năm học 2018 – 2019 trường THCS Thăng Long

Đề cương ôn tập toán 7 học kì 2 năm học 2018 – 2019 trường THCS Thăng Long

Trong nội dung của đề cương ôn tập môn toán này dành cho học sinh lớp 7 học kì 2 được trích trong tài liệu năm học 2018 – 2019 do giáo viên trường trung học cơ sở Thăng Long biên soạn…Các bạn học sinh hay các thầy cô, phụ huynh có thể sử dụng tài liệu đề cương ôn tập toán 7 học kì 2 năm học 2018 – 2019 trường THCS Thăng Long thuộc quận Ba Đình, thành phố Hà Nội này làm tài liệu cho các em rèn luyện thêm kỹ năng cũng như ôn luyện lại kiến thức


Loại file: pdfDung lượng: 645 KB
488 lượt tải
Tải tài liệu

Trong nội dung của đề cương ôn tập môn toán này dành cho học sinh lớp 7 học kì 2 được trích trong tài liệu năm học 2018 – 2019 do giáo viên trường trung học cơ sở Thăng Long biên soạn…Các bạn học sinh hay các thầy cô, phụ huynh có thể sử dụng tài liệu đề cương ôn tập toán 7 học kì 2 năm học 2018 – 2019 trường THCS Thăng Long thuộc quận Ba Đình, thành phố Hà Nội này làm tài liệu cho các em rèn luyện thêm kỹ năng cũng như ôn luyện lại kiến thức

 

PHẦN ĐẠI SỐ

A – LÝ THUYẾT:

Ôn tập các định nghĩa, quy tắc về:

1/ Dấu hiệu, mốt của dấu hiệu, tần số, lập bảng tần số và tính số trung bình cộng của dấu hiệu, vẽ biểu đồ đoạn thẳng, biểu đồ hình chữ nhật.

2/ Đơn thức, bậc của đơn thức, đơn thức đồng dạng và thu gọn đơn thức.

3/ Đa thức, thu gọn đa thức, bậc của đa thức, sắp xếp đa thức và tìm nghiệm đa thức một biến.

4/ Nhân các đơn thức, cộng, trừ  đơn thức đồng dạng, cộng, trừ hai đa thức.

B – BÀI TẬP:

*Làm bài tập ôn tập chương III; IV trong sách giáo khoa và sách bài tập.

*Bài tập tham khảo

CHỦ ĐỀ 1 : THỐNG KÊ

 

Câu 1:Viết công thức tính số trung bình cộng dưới dạng tổng quát.

Câu 2: Số cân nặng của một số bạn trong một lớp  được ghi lại trong bảng sau:

32 36 30 32 36 28 30 31 32 28
32 30 32 31 45 28 31 31 32 31

a)Dấu hiệu ở đây là gì? Tính số các bạn được điều tra?

b)Lập bảng tần số và tính số trung bình cộng,

c)Dựa vào bảng tần số tìm tìm mốt của dấu hiệu và rút ra nhận xét.

d)Vẽ biểu đồ đoạn thẳng.

e)Nếu chọn bất kì một trong số các bạn còn lại của lớp thì ta thử đoán xem số cân nặng của các bạn ấy có thể là bao nhiêu?

 

Câu 3.Thời gian chạy ngắn của một số học sinh lớp 7A (Tính theo giây) cho bởi bảng sau:

10 5 8 8 9 7 8 9 14 8
5 7 8 10 9 8 10 7 14 8
9 8 9 9 9 9 10 5 5 14

 

a)Dấu hiệu cần tìm hiểu là gì ? Có bao nhiêu học sinh tham gia chạy?

b)Lập bản tần số. Tính số trung bình cộng.

  1. c) Tìm mốt của dấu hiệu và rút ra nhận xét.

d)Vẽ biểu đồ đoạn thẳng.

 

Câu 4 Điểm kiểm tra chất lượng đầu năm của lớp 7A của một trường được ghi lại như sau:

4 5 7 5 7 7 8 8 7 9 6 4 6 3 6 8 8 8 7 6
8 5 7 7 5 6 3 7 7 10 7 5 8 7 6 4 7 10 6 9

 

  1. Dấu hiệu ở đây là gì? Số giá trị của dấu hiệu là bao nhiêu?
  2. Lập bảng tần số và rút ra một số nhận xét?
  3. Vẽ biểu đồ đoạn thẳng?
  4. Tính số trung bình cộng điểm kiểm tra của lớp 7A.
  5. Tìm mốt của dấu hiệu.

 

Câu 5:

  1. a) Trung bình cộng của 6 số là 5. Do thêm số thứ bảy nên trung bình cộng của bảy số là 6.

Tìm số thứ bảy.

  1. b) Trung bình cộng của 6 số là 4. Do thêm số thứ bảy nên trung bình cộng của bảy số là 5.

Tìm số thứ bảy.

CHỦ ĐỀ 2:  ĐƠN THỨC, ĐA THỨC

 

Bài 1: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức và chỉ rõ bậc của chúng?

  1. a) 5x3 ; b) 3 + x2 ; c)   ;              d)  0;           e)   ;        f)  x
  2. g) x2yz . (2xy) 2z ;  h)  ;             i)  ( xy)2           k) (a + b)xy2 , (với a, b là hằng số );

Bài 2: Hãy xếp các đơn thức sau thành  nhóm các đơn thức đồng dạng

-2x2yz;         ;       5xy2z ;       3x;       -1;       ;      – xy2z ;       – ax2yz ( a là hằng số)

Bài 3 : Thu gọn các đơn thức, chỉ rõ phần hệ số, phần biến và tìm bậc của mỗi đơn thức.

A = (- 0,4 x2y3).  ;                        B =  ;

C =  ;           D =  ax.(xy2)3 .   với a ; b là hằng số.

Bài 4 :Tính giá trị của biểu thức sau tại

M =  ;                                        N =

Bài 5 : Tìm đa thức M và đa thức N biết :

  1. a) (x2y – 5xy3) + M = 5x2y – 9x3y – 11xy; b) N – (2x2 + x2yz – 5) = 7x2  + + 5

Bài 6: Cho 3 đa thức:  P(x) = 4x2 – 7x + 5;          Q(x) = 2x2 + 4x – 3;           R(x) = – 5x2 + 3x – 2

Tính : P(x) + Q(x);      P(x) + R(x);          Q(x) + R(x) ;           P(x)  – Q(x);         P(x) – R(x)

 

Bài 7 : Cho f(x) = x3 – 2x2 + x – 5 và g(x) = – x3 + 2x2 + 3x – 9

  1. a) Xác định bậc của đa thức f(x); g(x) và tính f(x) + g(x) và f(x) – g(x).
  2. b) Đặt h(x) = f(x) + g(x), tìm nghiệm của đa thức h(x).

 

Bài 8: Cho  A(x) = 5 – 8x4 + 2x3 + x + 5x4 + x2 – 4x3 và  B(x) = (3x5 + x4 – 4x ) – (4x3 – 7 + 2x4 + 3x5)

  1. a) Thu gọn và sắp xếp các đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến.
  2. b) Tính P(x) = C(x) + D(x) ; Q(x) = C(x) – D(x)
  3. c) Chứng tỏ x = 1 là nghiệm của đa thức P(x) nhưng không là nghiệm của đa thức Q(x).
  4. d) Tìm nghiệm của đa thức F(x) = Q(x) – (- 2x4 + 2x3 + x2 – 12)

Bài 9: Cho f(x) = 2x4 + ( 3x2 – 2x + 9x3) – ( 6x4 + 2x3 – 5)

g(x) = 5x3 – 3x4 + x2 + 5 – x4 – x3 + x2 – 2x

  1. a) Thu gọn các đa thức f(x) và g(x) . b) Tính f(x) + g(x) và f(x) – g(x).
  2. c) Tìm nghiệm của đa thức q(x) = f(x) – g(x).

 

Bài 10: Cho các đa thức f(x) = 4x2 + 3x – 2 ;         g(x) = x2 + 2x + 3 ;            h(x) = x(5x – 2) + 8

  1. a) Tính ;                                                         b) Tìm x để f(x) + g(x) – h(x) = 0
  2. c) Chứng tỏ đa thức g(x) không có nghiệm

Bài 11:

  1. a) Ba đơn thức: có thể cùng có giá trị âm được không ?
  2. b) Cho đa thức A= – 4x2 + 7xy – 6y2 và B = 9x2 – 7xy + 11y2 .

Chứng tỏ rẳng A, B không thể cùng có giá trị âm.

  1. c) Cho P = x2 – 5xy + 2y2 và Q = – 6x2 + 5xy – 13y2 .

Chứng tỏ P, Q không thể cùng có giá trị dương.

 

Bài 12: Tìm nghiệm của các đa thức sau:

  1. a) ; b) x2 – 81;           c) x3 – x;            d) (x – 3) (5x +1) ;         e) (x – 3) (x2 + 1)

Bài 13: Xác định hệ số m để các đa thức sau nhận  x = 1 làm một nghiệm

  1. a) f(x) = mx2 + 2x + 8 ;    b) g(x) = 7x2  + mx – 1;                c) h(x) = x5 – 3x2 + m

 

Bài 14: Tìm n Î N biết:

  1. (7x2y3) . (xny5) = 7x3y8; b) x3y4 + 2x3y4 + 3x3y4 + … + nx3y4 = 820x3y4

 

Bài 15 : Cho đa thức f(x) = ax2 + bx + c

  1. a) Chứng tỏ rằng : – Nếu a + b + c = 0 thì x = 1 là một nghiệm của f(x) ;

– Nếu a – b + c = 0 thì x = – 1 là một nghiệm của f(x).

  1. b) Chứng tỏ rằng : – Nếu 5a + b + 2c = 0 thì f(- 1) . f(2) ≤ 0

– Nếu 13a – b + 2c = 0 thì f(2) . f(-3) ≤ 0

Bài 16 : Cho P = xyz – xy2 – xz2  và Q = z3 + y3. Chứng minh rằng nếu x – y = z thì P + Q = 0

 

Bài 17 : Cho x2 + y2 = 1. Hãy tính giá trị của đa thức P = 2x4 + 3x2y2  + y4 + y2.

 

PHẦN HÌNH HỌC

A – LÝ THUYẾT :

1/ Ôn tập lại lý thuyết về đường thẳng song song, vuông góc đã học ở học kỳ I.

2/ Các trường hợp bằng nhau của 2 tam giác, các trường hợp bằng nhau của 2 tam giác vuông.

3/ Định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều.

4/ Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên ; đường xiên và hình chiếu của nó ; bất đẳng thức tam giác.

5/ Tính chất đường phân giác của một góc, đường trung trực của một đoạn thẳng .

6/ Tính chất ba đường trung tuyến, đường phân giác, đường trung trực, đường cao của tam giác.

 

B-BÀI TẬP:

*Làm các bài tập : Ôn tập chương III và IV trong sách giáo khoa và sách bài tập.

*Bài tập tham khảo :

Bài 1: Cho ∆ ABC cân tại A.Hai đường trung tuyến BN và CM cắt nhau ở I. Chứng minh:

  1. a) BN = CM và ∆ IBC là tam giác cân.
  2. b) Điểm I cách đều hai cạnh AB và AC.
  3. c) AI là đường trung trực của đoạn thẳng BC.
  4. d) Từ B vẽ tia Bx ^ AB tại B và từ C vẽ tia Cy ^ AC tại C. Bx và Cy cắt nhau ở K. Chứng minh ba điểm A, I , K thẳng hàng.
  5. e) Giả sử , CA = CB = 8cm, tính độ dài AI?

 

Bài 2: Cho ∆ ABC (AC >AB), tia  phân giác của góc A cắt BC ở D. Gọi I là trung điểm của BC.

Đường thẳng qua I vuông góc với AD cắt AB, AC lần lượt tại M và N. Kẻ BE //AC (EÎ MN).

  1. a) Chứng minh ∆ IBE = ∆ ICN;
  2. b) Chứng minh ∆ AMN cân
  3. c) Biết = 700 , tính số đo .
  4. d) Chứng minh: CD > BD
  5. e) ∆ ABC cần có thêm điều kiện gì để ∆ BME là tam giác đều.

 

Bài 3: Cho ∆ ABC vuông ở B có Â = 600, tia phân giác  cắt BC ở D, kẻ DH ^ AC (HÎAC).

  1. a) Chứng minh : AB = AH và AD ^
  2. b) Chứng minh HA = HC.
  3. c) Chứng minh: DC > AB.
  4. d) Gọi S là giao điểm của HD và AB. Chứng minh D là trọng tâm của ∆SAC.

 

Bài 4: Cho ∆ABC vuông tại A, kẻ BD là phân giác của góc B. Kẻ tia Ax ^ BD và cắt BC ở E.

  1. a) Chứng minh ∆ BAE cân.
  2. b) Chứng minh ∆ BED là tam giác vuông.
  3. c) Kẻ CH ^ BD ở H, lấy điểm F trên tia BD sao cho H là trung điểm của DF.

Chứng minh rằng:   = .

  1. d) So sánh AD và DC; CF và BC.

 

Bài 5: Cho ∆ABC vuông tại A, lấy điểm E trên cạnh BC sao cho BE = BA. Từ E kẻ đường thẳng vuông góc với BC cắt AC tại H.

  1. a) Chứng minh: BH là đường trung trực của đoạn thẳng AE.
  2. b) So sánh AH và HC.

c)Trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho AD = AB. Chứng minh DH là tia phân giác của góc BDC.

  1. d) Cho và BC = 10cm. Tính chu vi ∆BDC.

 

Bài 6: Cho ∆ ABC vuông ở A. Trên tia đối của tia BA lấy điểm D sao cho BD = BA. Trên cạnh BC lấy điểm G sao cho . Gọi E là giao điểm của AG và CD.

  1. a) Chứng minh : DE = EC.
  2. b) Lấy I thuộc tia AE sao cho E là trung điểm của AI, chứng minh ∆DAI là tam giác vuông.
  3. c) Chứng minh : .
  4. d) Cho AC = 6cm. Chứng minh AE + BC > 9cm.

 

Bài 7 : Cho tam giác ABC có Â = 1200, AD là tia phân giác của góc BAC (D Î BC). Kẻ DE ^ AB và DF ^ AC.

  1. a) Chứng minh ∆AED = ∆AFD và ∆ DEF đều.
  2. b) Trên tia EB lấy điểm I; trên tia FC lấy điểm K sao cho I, D, K không thẳng hàng và  EI = FK . Chứng minh  ∆ DIK cân.
  3. c) Chứng minh EF // IK.
  4. d) Giả sử AD = 10cm, tính độ dài DE.

 

Bài 8: Cho ∆ ABC đường trung tuyến AI. Trên tia đối của tia IA lấy điểm D sao cho ID = IA. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AC, CD. Gọi E,F lần lượt là giao điểm của BM, BN với AD.

Chứng minh AE = EF = FD.

Bài 9: ∆ ABC có . Các đường phân giác trong và ngoài  của góc A cắt BC ở D và E. Chứng minh rằng  ∆ADE vuông cân.

 

Bài 10: Cho góc xOy; điểm A nằm trên tia Ox, điểm B nằm trên tia Oy. Trên tia đối của tia Ox lấy điểm C, trên tia đối của tia Oy lấy điểm D. Chứng minh: AC + BD < AB + BC + CD + DA < 2 ( AC + BD)

Ngoài đề cương ôn tập toán 7 học kì 2 năm học 2018 – 2019 trường THCS Thăng Long ở đây còn rất nhiều tài liệu khác cho các bạn sinh viên tham khảo tại blog hỗ trợ tại liệu. Trong đó, việc chia sẻ những đề thi của các bạn cho chúng tôi cũng là rất cần thiết

Chia sẻ đề thi, tài liệu qua email : bloghotro.com@gmail.com

Thông tin Donate

Chủ tài khoản : Nguyen Huy Hoang

Vietcombank: 0851000019859 – CN Hà Nội
Ngân hàng ACB ( Á Châu ) : 220635309
Mọi tài liệu chia sẻ trên đây đều là những tài liệu miễn phí mang lại giá trị tốt nhất đến mọi người. Hãy ủng hộ nhóm để chúng tôi có thể tìm kiếm tại liệu tốt hơn nữa cũng như duy trì website.

Giới thiệu Blog hỗ trợ tài liệu 643 bài viết
Trong phần blog hỗ trợ tài liệu sẽ bao gồm rất nhiều các tài liệu được chia sẻ cũng như được các QTV tại website sưu tầm từ nhiều năm học trước cho đến nay. Mọi đóng góp của các bạn tham khảo website sẽ ủng hộ cả tinh thần lẫn vật chất giúp chúng tôi có thêm động lực mang đến nhiều tư liệu cũng như đề thi và bài giải tốt nhất đến mọi người.

Hãy bình luận đầu tiên

Để lại một phản hồi

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiện thị công khai.


*