Đề cương ôn tập tiếng anh 9 học kì 1 năm học 2017 – 2018 trường THCS Thanh Quan

Đề cương ôn tập tiếng anh 9 học kì 1 năm học 2017 – 2018 trường THCS Thanh Quan

Bài viết đề cương ôn tập môn tiếng anh dành cho học sinh lớp 9 học kì 1 năm học 2017 – 2018 do giáo viên trường trung học cơ sở Thanh Quan biên soạn…Các bạn học sinh hay các thầy cô, phụ huynh có thể sử dụng tài liệu đề cương ôn tập tiếng anh 9 học kì 1 năm học 2017 – 2018 trường THCS Thanh Quan thuộc quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội này làm tài liệu cho các em rèn luyện thêm kỹ năng cũng như ôn luyện lại kiến thức


Loại file: pdfDung lượng: 210 KB
4.14k lượt tải
Tải tài liệu

Bài viết đề cương ôn tập môn tiếng anh dành cho học sinh lớp 9 học kì 1 năm học 2017 – 2018 do giáo viên trường trung học cơ sở Thanh Quan biên soạn…Các bạn học sinh hay các thầy cô, phụ huynh có thể sử dụng tài liệu đề cương ôn tập tiếng anh 9 học kì 1 năm học 2017 – 2018 trường THCS Thanh Quan thuộc quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội này làm tài liệu cho các em rèn luyện thêm kỹ năng cũng như ôn luyện lại kiến thức

THANH QUAN SECONDARY SCHOOL

 

REVISION FOR THE FIRST – TERM EXAMINATION– English 9

School year: 2017 – 2018 Unit 1 – Unit 5

 

  1. GRAMMAR:

1. The present simple tense

S + is /am  /are  + O

S + V1 / V- s / V-es / has+ O

Advalways / usually / often / sometimes / everyday  2. The present progressive tense :

S + is / am / are + V-ing + O

Adv:  now, at the present, at the moment  3. The future simple tense:

                                            S + will + V1 + O

Adv: Tomorrow, next week, next Sunday………..

4. The past simple tense

                                 S + was / were + O

S + V-ed / V2   + O

Adv: yesterday, last week, last Sunday, ago, in 2007…..

  1. The past progressive tense S +was /were + V-ing +O

Adv: At this time yesterday, at this time last week, at 8.00 last night

6 .The present perfect tense

S+ have/ has + p.p (V-ed /V 3) +O

Adv: just, already, ever, never, since, for, yet (already: is used in affirmatives, ever: in questions, yet: in questions and negatives)

  1. Passive voice:

 a/ Simple present tense

( A )          S +   V1 /V -es /s +       O  +    (M )

 

(P )          S + is /am are + p.p +  (M ) + by + O b/ Simple past tense :

(A )         S +        V-ed /V2  +    O  +   ( M )

 

(P )            S +was /were +  p.p  + ( M )  + by  +  O

c / Modal verbs :   Will / shall /can  / could /must/ should /may / might / have to / used to / be going to

(A )       S +      Modal verb +    V1 +        O  + (M )

 

(P )         S +  Modal verb  +be  +p.p  + ( M ) + by + O  d / Present perfect tense :

( A )           S +             have /has   +p.p      + O    + ( M )

 

( P )        S + have / has + been  + p.p  + (M )  + by + O

  1. Reported speech / Indirect speech:

Cách chuyển từ câu trực tiếp sang câu gián tiếp

Thay đổi về thì Thay đổi trạng từ chỉ thời gian và nơi chốn
Simple present Simple past This/ These That/ Those
Present progressive Past progressive Here There
Will Would Now Then
Must Had to Today/ Tonight That day/ That night
Can Could Tomorrow The next day/ the following
day
May Might Last Before

Thay đổi đại từ chỉ ngôi: Phụ thuộc vào chủ ngữ và tân ngữ của mệnh đề chính.

I                         ->         He /she

We                     ->      They

He /She /they   ->     He /She /They  (Nhất – chủ ;  Nhị  – tân ;  Tam – nguyên)  *.  Yes /No  -question:

  1. a) S + asked + O: “Do / does + S +V 1 + O ……….? “
  • S + asked + O + If /Whether + S + V 2 / V-ed + O( Bỏ trợ động từ “do”/ “does” và chuyển động từ thường V1 sang quá khứ là V-ed hoặc V2)

Ex: Ba asked Hoa: “Do you live near here?” à Ba asked Hoa if/whether she lived near there.  b) S + asked + O: “Động từ khiếm khuyết như can, will + S + O ……….?  “

  • S + asked + O + If /whether + S + động từ khiếm khuyết ở QK + V1+ O. Ex: Hoa asked Ba: “Can you do this exercise?” à Hoa asked Ba if/whether he could do that exercise.
  1. c) S + asked + O: “Is/are/am + S..?”
  • S + asked + O + If /whether + S + was/were…

Ex: He asked me: “Are you a student?” à He asked me if/whether I was a student.

* . Wh-question:

S + asked + O : “Question word + Do / does  + S +V 1  + O ……….? “

  • S + asked + O + Question word + S + V 2 / V-ed + O. ( Bỏ trợ động từ “do”/ “does” và chuyển động từ thường V1 sang quá khứ là V-ed hoặc V2)

Ex: Ba asked Hoa: “What do we have for this breakfast?”à Ba asked Hoa what they had for that breakfast.

S +  asked + O : “Question word+động từ đặc biệt + S + O ……….?  “

  • S + asked + O + Question word + S + động từ đặc biệt ở QK + V1+ O.

Ex: Ba asked Hoa: “What can we do now?” à Ex: Ba asked Hoa what they could do now.

  1. Wish- sentences: (Câu mơ ước)
  • About present: S + wish/ wishes + S + were / V-ed / V2   + O.
  • About an ability in the future: S + wish/wishes + S could/would + V1
  • Diễn tả câu ước không có thật ở hiện tại
           Câu thực tế: Câu mơ ước:
           Can           à Could not
           Can’t Could
           Is / am / are were + not
           Is / am / are + not were
           V / V-s/es Didn’t + V1
           Don’t / doesn’t+ V1 V2/   V-ed

Ex: I can’t speak English fluently. à I wish I could speak English fluently.

10. Conditional sentence: Type 1 (Câu điều kiện)

If- clause Main –clause
S + V ( present simple tense ) S + will/ can  / should  / must  / might  / ought to + V1
  1. Adverb clause of result: so / therefore + clause Ex: Ba went to bed early because he was tired.

à  Ba was tired, so he went to bed early.=  Ba was tired; therefore, he went to bed early.

12. Tag- questions: (Câu hỏi đuôi)

S  + động từ đặc biệt+ (V ) + O, động từ đặc biệt + not + S?

(You will be free tomorrow, won’t you ?)

S + động từ đặc biệt+not +  (V ) + O  , động từ đặc biệt + S ?

(You can not speak E, can you ?)

S + V1 / V-s/es  + O, don’t  / doesn’t  + S?

S + V2   / V-ed   + O, didn’t + S?

S + don’t / doesn’t / didn’t   +V1   + O   , do / does / did + S   ?

* Note: – Câu hỏi đuôi phủ định phaỉ viết ở hình thức viết tắt

            – Nếu chủ ngữ trong câu trần thuật là danh từ, câu hỏi đuôi phải dùng đại từ thay thế Ex:    Lan is a student, isn’t she?

Ex:     Ba can swim, can’t he?

 

  1. Gerund after some verbs:

S + like / love / enjoy / dislike / hate / mind / start / finish …+ V-ing + O.

  1. Prepositions of time:

In, on, at, from…to, until = till, up to, between …and, after, before

 

  1. VOCABULARY: From unit 1 to unit 5

 

UNIT 1: A VISIT FROM A PEN PAL

 

  1. friend (n): người bạn friendly (adj): thân thiện, thân mật unfriendly (adj): không thân thiện friendliness (n): sự thân thiện unfriendliness (n): sự không thân thiện friendship (n): tình bạn, tình hữu nghị friendless (adj): không có bạn bè

 

  1. impress (v): gây ấn tượng, tạo ấn tượng impression (n): ấn tượng impressive (adj): ấn tượng impressively (adv): ấn tượng make a deep/strong/good impression on sb: tạo một ấn tượng sâu sắc/mạnh/tốt đối với ai

 

  1. beauty (n): vẻ đẹp, cái đẹp beautiful (adj): xinh đẹp beautifully (adv): hay beautify (v): tô điểm, làm đẹp

 

  1. correspond (v): trao đổi thư từ correspondence (n): việc trao đổi thư từ, thư tín correspondant (n): phóng viên corresponding (adj): tương ứng

 

  1. visit (v): thăm viếng, tham quan visit (n): chuyến viếng thăm pay a visit to…: thăm viếng pay sb a visit: thăm ai visitor (n): khách tham quan

 

  1. enjoy (v): tận hưởng, thích enjoyable (adj): thú vị enjoyment (n)

 

  1. peace (n): hòa bình, thanh bình peaceful (adj): thanh bình, yên bình peacefully (adv)

 

  1. difficult (adj): khó, khó khăn difficultly (adv): một cách khó khăn difficulty (n): sự khó khăn have difficulty (in) doing something: gặp khó khăn trong việc gì have no difficulty doing sth: không gặp khó khăn trong việc gì

 

  1. depend (on) (v): lệ thuộc, phụ thuộc dependent (on) (adj) dependently (adv) dependant (n): người sống lệ thuộc người khác dependence (n): sự lệ thuộc independent (of) (adj): độc lập, tự lập independently (adv) independence (n): nền độc lập

 

  1. religion (n): tôn giáo religious (adj): thuộc về tôn giáo

 

  1. region (n): vùng, miền regional (adj): theo vùng, miền

 

  1. nation (n): quốc gia national (adj): thuộc quốc gia nationally (adv) = nationwide: khắp quốc gia international (adj): quốc tế internationally (adv) = worldwide: khắp thế giới, quốc tế

 

  1. tropics (n): vùng nhiệt đới tropical (adj): nhiệt đới

 

  1. compulsion (n): sự bắt buộc compulsory (adj): bắt buộc ≠ optional: tự chọn

 

  1. interest (n,v): sự quan tâm, quan tâm đến interesting (adj): thú vị uninteresting (adj): không thú vị

 

interested (in) (adj): thích, quan tâm                                        official (adj): chính thức

officially (adv): một cách chính thức

  1. office (n): văn phòng

 

 

 

 

UNIT 2: CLOTHING

  1. fame (n): danh tiếng uneconomically (adv): không tiết kiệm famous (for) (adj): nổi tiếng    uneconomic (adj): không mang lại lợi nhuận

 

  1. ease (v): làm dễ chịu 10. courage (n): lòng can đảm, dũng cảm easy (adj): dễ courageous (adj): dũng cảm

easily (adv): một cách dễ dàng                               courageously (adv): một cách dũng cảm

  1. music (n): âm nhạc encourage (v): khuyến khích, động viên musical (adj): thuộc về âm nhạc    encouragement (n): sự động viên musician (n): nhạc sĩ           discourage (v): phản đối, làm thất vọng

discouragement (n): sự chán nản, sự ngăn chặn

  1. tradition (n): truyền thống

traditional (adj): thuộc truyền thống          11. fashion (n): thời trang traditionally (adv): theo truyền thống         fashionable (adj): hợp thời trang

unfashionable (adj): không hợp thời trang

  1. convenience (n): sự tiện lợi fashionably (adv) inconvenience (n): sự bất tiện       unfashionably (adv) convenient (adj): tiện nghi, tiện lợi

inconvenient (adj): bất tiện, bất lợi 12. inspire (v): truyền cảm hứng conveniently (adv): tiện nghi inspiration (n): cảm hứng inconveniently (adv): bất tiện take inspiration from sb/sth: lấy cảm hứng từ

ai/cái gì

  1. modern (adj): hiện đại

modernize (v): cách tân, hiện đại hóa 13. minor (adj): thứ yếu modernization (n): hiện đại hóa minority (n): thiểu số

 

  1. special (adj): đặc biệt 14. major (adj): chủ yếu especially (adv): đặc biệt là majority (n): đại đa số specialty (n): đặc sản, chuyên môn
  2.                                                                                      poem (n): bài thơ
  3. design (n,v): thiết kế, mẫu thiết kế poet (n): nhà thơ designer (n): nhà thiết kế poetry (n): thơ ca, tuyển tập thơ  poetic (adj): nên thơ, như thơ
  4. economy (n): nền kinh tế poetically (adv) economic (adj): thuộc về kinh tế    economize (v): tiết kiệm sleeve (n): tay áo economical (adj): tiết kiệm sleeveless (adj): (áo)không tay  uneconomical (adj): không tiết kiệm short-sleeved (adj): (áo) tay ngắn economically (adv): một cách tiết kiệm long-sleeved (adj): (áo) tay dài

 

UNIT 3: A TRIP TO THE COUNTRYSIDE

 

  1. village (n): ngôi làng villager (n): dân làng

 

  1. mountain (n): núi mountainous (adj): có nhiều núi

 

  1. tire (v): làm mệt mỏi tired (of) (adj): mệt mỏi, chán tiring (adj): mệt mỏi tiredness (n): sự mệt mỏi tiredly (adv): một cách mệt mỏi

 

 

  1. hungry (adj): đói unluckily (adv): không may hungrily (adv): một cách đói khát

hunger (n): cơn đói, cái đói                                        7. collect (v): thu gom, thu nhặt, sưu tầm

collection (n): bộ sưu tập

  1. hurry (v,n): vội vã collector (n): nhà sưu tầm in a hurry: đang vội

hurriedly (adv): một cách vội vã                                          8. enter (v): vào

entrance (n): lối vào, cỗng vào

  1. luck (n): điều may mắn, vận may entry (n): lối vào một tòa nhà, cổng vào lucky (adj): may mắn Ex: The children were surprised by the

sudden entry of their teacher.

unlucky (adj): không may mắn luckily (adv): may thay

 

UNIT 4: LEARNING A FOREIGH LANGUAGE 1. experience (n,v): kinh nghiệm, kinh qua   reputation (n): danh tiếng have experience in doing s.th: có kinh nghiệm

trong việc gì                                                                     8. expense (n): chi tiêu

experienced (adj): có kinh nghiệm expensive (adj): mắc tiền inexperienced (adj): thiếu kinh nghiệm inexpensive (adj): không tốn nhiều tiền inexperience (n): sự thiếu kinh nghiệm expensively (adv): tốn tiền

inexpensively (adv): không tốn nhiều tiền

 

  1. qualify (v): đủ trình độ agree (v): đồng ý qualification (n): trình độ       agreement (n): sự đồng ý, thỏa thuận well-qualified (for) (adj): có trình độ cao       disagree (v): không đồng ý

disagreement (n): sự không đồng ý

  1. exact (adj): chính xác

exactly (adv): một cách chính xác 10. improve (v): cải thiện, tiến bộ inexact (adj): không chính xác improvement (n): sự tiến bộ

 

  1. terrible (adj): tồi tệ advertise (v): quảng cáo terribly (adv) advertisement = advert (n): mẩu quảng cáo      advertiser (n): người đăng quảng cáo
  2. exam (n): kỳ thi

examination (n): kỳ thi 12. inform (v): thông báo examine (v): khám xét, khám bệnh information (n): thông tin examiner (n): giám khảo, người giám xét informative (adj): cung cấp nhiều thông tin

examinee (n): thí sinh                                                            misinform (v): thông báo sai

 

  1. approximate (adj): xấp xỉ edit (v): biên tập approximately (adv) edition (n): ấn bản, đợt phát hành (báo, tạp chí)     editor (n): biên tập viên
  2. repute (n): danh tiếng editorial (adj): thuộc về biên tập

 

UNIT 5: THE MEDIA

  1. cry (v): la hét, khóc unpopular (adj): không phổ biến crier (n): người rao hàng, rao tin         popularly (adv): 1 cách phổ biến

popularity (n): sự phổ biến

  1. invent (v): phát minh

invention (n): sự phát minh 4. view (n,v): quan cảnh; xem inventor (n): nhà phát minh viewer (n): người xem

 

  1. popular (adj): phổ biến, nổi tiếng various (adj): khác nhau

 

variously (adv): phong phú variety (n): sự phong phú, đa dạng

 

  1. develop (v): phát triển development (n): sự phát triển developing (adj): đang phát triển developed (adj): đã phát triển ≠ undeveloped underdeveloped (adj): chậm phát triển underdevelopment (n)

 

  1. interact (v): tương tác interaction (n): sự tương tác interactive (adj): tương tác

 

  1. document (n): tài liệu documentary (n): phim tài liệu

 

  1. violent (adj): bạo lực violently (adv) violence (n) nonviolent (adj): bất bạo động nonviolence (n)

 

  1. bore (v): làm ai chán nản bored (with) (adj): chán boring (adj): nhàm chán boringly (adv): 1 cách nhàm chán boredom (n): sự chán chường

 

  1. appear (v): xuất hiện appearance (n): sự xuất hiện

 

  1. disappear (v): biến mất disappearance (n): sự biến mất

 

  1. increase n,v): tăng lên increasing (adj): đan tăng lên increasingly (adv): ngày càng tăng

 

  1. use (n,v): sử dụng, dùng useful (adj): hữu dụng useless (adj): vô dụng usefully (adv): một cách hữu dụng uselessly (adv): một cách vô dụng user (n): người sử dụng unused (adj): không dùng đến

 

  1. respond (v): phản hồi response (n): sự phản hồi

 

  1. communicate (v): giao tiếp, liên lạc communication (n): sự liên lạc, giao tiếp communicative (adj): nói năng hoạt bát

 

  1. relate (v): quan hệ relation (n): sự giao thiệp, quan hệ relationship (n): mối quan hệ, tình thân thuộc relate (v): liên hệ, liên quan relative (adj): có liên quan relative(s) (n): bà con họ hàng relatively (adv): khá là (trạng từ chỉ mức độ)

 

  1. wonder (v): tự hỏi wonder (n): kỳ quan, điều kỳ diệu wonderful (adj): tuyệt vời wonderfully (adv)

 

  1. deny (v): phủ nhận denial (n): sự phủ nhận

 

  1. educate (v): giáo dục education (n): sự giáo dục, nền giáo dục educational (adj): mang tính giáo dục well-educated (adj): được giáo dục tốt ill-educated (adj): vô giáo dục

 

  1. entertain (v): giải trí entertainer (n): người góp vui entertainment (n): sự giải trí, cách tiêu khiển entertaining (adj): mang tính giải trí, thư giản

 

  1. assign (v): cho bài tập assignment (n): bài tập

 

  1. cost (n,v): giá trị; tốn costly (adj): tốn tiền

 

  1. limit (n,v): giới hạn, hạn chế limited (adj): hữu hạn limitation (n): sự hạn chế, giới hạn

 

  1. danger (n): nguy cơ, hiểm họa dangerous (adj): nguy hiểm dangerously (adv) endanger (v): gây nguy hiểm

 

  1. person (n): người, cá nhân personal (adj): thuộc về cá nhân personally (adv): theo cá nhân (ai)

 

  1. leak (v): rò rĩ leaking (n): sự rò rĩ

 

  1. advantage (n): lợi thế advantaged (adj): có lợi thế, may mắn take advantage of…: lợi dụng disadvantage (n): bất lợi disadvantaged (adj): bị thiệt thòi

 

  1. sell (v): bán seller (n): người bán sale (n): việc buôn bán for sale: để bán

 

  1. grow (v): phát triển growth (n): sự phát triển

 

  1. grocery (n): của hàng tạp hóa groceries (n): đồ tạp hóa

 

  1. favor (n): ủng hộ, ưa thích favorite (adj): yêu thích

 

  1. please (v): làm vui lòng pleased (with) (adj): hài lòng pleasant (adj): dễ chịu unpleasant (adj): khó chịu pleasantly (adv): một cách dễ chịu unpleasantly (adv): một cách không thoải mái pleasure (n): niềm vui

 

 

  1. SKILLS:
  2. Reading: Đọc hiểu một số đoạn văn viết về cảnh quan , phong tục tập quán của một số nước Đông Nam Á; về trang phục ; về nông thôn, một số hoạt động và sinh hoạt của người dân ở làng quê; việc học ngoại ngữ; về các phương tiện truyền thông ( báo chí , truyền hình, truyền thanh, internet,….)và làm các dạng bài tập đọc hiểu sau:

+ True / False

+ Answer the questions

+ Choose the correct answer

+ Complete the sentences using the information from the passage

+ Complete the summary using the information from the passage

+ Fill in each numbered blank with a suitable word from the box

  1. Writing: Viết được các đoạn văn ngắn về các nội dung sau

+ Viết thư cá nhân

+ Viết đoạn văn có từ gợi ý

+ Viết thư hỏi, yêu cầu

 

  1. EXERCISES:
  2. Supply the correct tense of the verbs:
  3. I ________(post) a letter to her 2 months ago.
  4. At this time yesterday we ________ (learn) English 3. Ba usually________ (go) to school by bike.
  5. Lan ________ (read) book in her room at the moment.
  6. Have you ever ________ (eat) Chinese food yet? àYes, I ________ (eat) at a Chinese restaurant last year.
  7. I ________ (call) you tomorrow.
  8. If you ________ (study) hard, he can (get) good mark.
  9. When the phone rang, she ________ (cook) dinner.
  10. It is raining heavily, so we can’t________ (go) out.
  11. We enjoy ________ (play) soccer.
  12. Supply the correct form of the words in brackets:
  13. He drives ________ . He never has an accident.                                                           (CARE)
  14. The Ao Dai is the ________ dress of Vietnamese women.                                             (TRADITION)
  15. Vietnamese people are very ________                                                                                  (FRIEND)
  16. Ba likes collecting stamps in his free time. He is a stamp________                                  (COLLECT)
  17. They plant rice and raise cattle on the farm. They are________                                             (FARM)
  18. We can find a lot of ____________zones in this area.     (INDUSTRY)
  19. The man performed the song ____________.       (IMPRESS)
  20. The country has more than ten ____________ newspapers. (NATION) 9. Children are allowed much more ____________  these days.  (FREE) 10. Wearing Seat belts in cars is ____________by law.  (COMPEL) 11. The match is really ____________. Most people love it.  (ENJOY) 12. HSBC is one of the ____________banks in Vietnam.  (INTERNATION)
  21. You must check if these Products are ____________. (DIFFER)
  22. ____________landscapes in Vietnam have attracted lots of foreign tourists. (BEAUTY)
  23. The ____________we made at school will last forever.            (FRIEND)
  24. Though the country life is more ____________ young people still prefer city life.      (PEACE)
  25. Thanks for your ____________to your party. I’ll come.           (INVITE)
  26. Lan took Maryam to____________ places in Hanoi.    (FAME)
  27. Their holiday was spent on the mountain.          (ENJOY)
20. We can find lots of ____________and drink at the supermarket. (FEED)
21. Every summer thousands of people flock to the ____________. (COUNTRY)

 

III. Fill in each blank with a suitable preposition:

A/ I am Hoa. I’m staying (1) ________my uncle and aunt. I always wear school uniform when I am (2) ________ school. Wearing uniforms encourage me to be proud (3)________my school. I usually go to school (4) ________Monday (5) ________Friday. My classes usually finish at 11.15(6) ________ morning, so I arrive home (7) ________11.15. I usually have English classes (8) ________Monday and Friday. I am good(9) ________English. I like listening (10) ________English songs (11) ________my free time. I have learned English (12) ________4 years. I think English will be necessary (13) _______my job in the future.

  1. Women usually wear the ao dai ________special occasions. It has never been out _______fashion.
  2. Jean cloth was made ________cotton ________the 18th century
  3. It is necessary ________ students ________wear school uniform.
  4. My home village is ________ the north ________Qui Nhon city.
  5. I’m looking forward ________ hearing from you.
  6. Nobody can deny the benefits ________ the internet in our life.
  7. You have read this article ________ the website, haven’t you?
  8. Find out and correct the mistakes for the following sentences:
  9. What did you like when you are a young girl?
  10. You should be friendliness to your neighbors.
  11. He used to working full time but now he is a pastime worker.
  12. If I will see you tomorrow, I will give you a present.
  13. The examiner asked me where I live.
  14. Nga is very good for learning English.
  15. The course begins in November 5th.
  16. Ba wishes he can speak French well.
  17. You don’t like this music, don’t you?
  18. Mary speaks English and French, does she?
  19. Ba likes music, doesn’t Ba?
  20. Jane stayed at home because of it was raining.
  21. It takes 60 minutes for us for do this test.
  22. Thank you for your invite.
  23. It’s time we catch the bus.
  24. Rewrite the following sentences:
  25. My students don’t study hard. à I wish …………………………………………………………………
  26. I can’t come to the party.I wish…………………………………………………………………………………………………
  27. My grandparents live too far from me.I wish………………………………………………………………………………
  28. Nga isn’t in Ha Noi now. Nga wishes………………………………………………………………………………………..
  29. The students clean this room everyday. This room……………………………………………………………………..
  30. The workers have just built a new bridge here. A new bridge………………………………………………………
  31. I bought that schoolbag last year. That schoolbag………………………………………………………………………
  32. Ba has finished these works before lunch. These works………………………………………………………………
  33. We will do an English test next week.  An English test……………………………………………………………….
  34. He is going to give his son a present.  His son………………………………………………………………………….
  35. We must do the exercises carefully. The exercises…………………………………………………………………….
  36. “This book is very interesting”. The teacher said………………………………………………………………………
  37. “I’m practicing English.” Lan said…………………………………………………………………………………………..
  38. “Do you live in the countryside?” He asked me…………………………………………………………………………
  39. “When does your school vacation start? Tim asked Hoa…………………………………………………………….
  40. “You must come here now.” Mrs Lien said Hoa………………………………………………………………………..
  41. “I will see you tomorrow.”Hellen said to Nam………………………………………………………………………….
  42. They have learned English for 4 years now. They started…………………………………………………………..
  43. I spent 3 hours painting this picture. It took me…………………………………………………………………………
  44. Nam is more intelligent than his brother.Nam’s brother is not…………………………………………………….
  45. My grandmother often wore Ao dai . My grandmother used to……………………………………………………
  46. Because Hoa was tired she went to bed early ………………………, so…………………………….
  47. Complete the tag questions:
  48. Hoa won’t be late,…………………….?
  49. You’re hungry,…………………..?
  50. Lan doesn’t know the answer,…………………..?
  51. He can speak English,……………………?
  52. Your uncle is a journalist,…………………………?
  53. She hasn’t sent any e-mail to her friends,……………………?
  54. You parents worked in a factory,…………………..?
  55. She will be here tomorrow,………………………?
  56. This picture is yours,……………………….?
  57. Let’s go somewhere for a drink,………………………………….?
  58. I am too impatient, ……………………..?
  59. You didn’t come to the meeting, …………………….?

VII. Choose the correct sentence with the same meaning as the one in italics  1. Tim isn’t in Ha Noi now.

  1. Tim wishes he were in Ha Noi now.
  2. Tim wishes he were not in Ha Noi now.
  3. Tim wishes he was in Ha Noi now.
  4. Tim wishes he is in Ha Noi now.
  5. They have just built a new hospital here.
    1. A new hospital here has just built.
    2. A new hospital has just built here.
    3. A new hospital has just been built here.
    4. They have just been built a new hospital here.
  6. Do you live in the countryside?
    1. He asked me I lived in the countryside.
    2. He asked me if I lived in the countryside.
    3. He asked me if I live in the countryside.
    4. He said to me if I live in the countryside.
  7. Her home village / about / 120 kilometers / city
    1. Her home village is about 120 kilometers for city.
    2. Her home village goes about 120 kilometers for city.
    3. Her home village takes about 120 kilometers to go to the city.
    4. Her home village is about 120 kilometers from city
  8. He likes to watch soccer match on TV
    1. He hates watching soccer match on TV.
    2. He loves watching soccer match on TV.
    3. He enjoys watching soccer match on TV.
    4. He doesn’t enjoy watching soccer match on TV.
  9. “I want to be a good student”. à Nam said that A. I wanted to be a good student.
    1. I was a good student.
    2. He wanted to be a good student
    3. He was a good student
  • Read the information then answer the questions:

                                                            THAILAND

1. Location: South East Asia 5. Unit of currency: Baht
2.     Area : 513,115sq,km

3.     Population: over 62 millions

4.     Climate: tropical

6.     Capital city: Bangkok

7.     Official religion: Buddhism

8.     National language: Thai

  1. Where is Thailand?…………………………………………………………………………………………………………………
  2. Is the climate in Thailand different from the one in Vietnam?………………………………………………………
  3. Name of the capital city of Thailand…………………………………………………………………..
  4. What is the population of Thailand?…………………………………………………………………………………………
  5. What is the official religion in Thailand?………………………………………………………………………………….
  1. Write the correct sentences to make a complete letter

Dear Sir,

  1. I/ see/ Institute’s advertisement/ Today’s TV program

…………………………………………………………………………………………………………….

  1. I / be/ interested in / learn English……………………………………………………………………..
  2. I/ would like/ information/ your Institute

…………………………………………………………………………………………………………….

  1. I / want / improve/ reading / writing…………………………………………………………………….
  2. Could you please/ information/ length/ courses/ fees/ beginners?

…………………………………………………………………………………………………………….

  1. I/ complete/ spoken English test/ necessary…………………………………………………………
  2. I/ look forward/ hear/ you……………………………………………………………………………..

Sincerely,

Ba

Le Van Ba

  1. Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest
1. a. when b. where c. why d. who
2. a. climbing b. blouse c. brown d. billion
3. a. wanted b. played c. needed d. collected
4. a. internet b. information c. violent d. opinion
5. a. friend b. religion c. tent d. present
6. a. proud b. about c. around d. would
7. a. children b. chair c. school d. check
8. a. hat b. after c. bank d. exam
9. a. another b. both c. brother d. those
10. a. books b. newspapers c. radios d. magazines
11. a. computer b. uniform c. during d. summer
12. a. happy b. house c. hour d. have
  1. time b. shrine                      c. Biology                   d. History
  2. mountain b. main                        c. plain                        d. again
  3. painted                   b. played                     c. mentioned  d. lived
  4. dormitory             b. color                        c. sport                        d. morning
  5. campus b. examination            c. reputation  d. lamp  XI. Match the items in the column A with one in the column B (1.5ms)

 

A B C
1. Every day you do morning exercise, A. if you want to get well 1
2. You have to stay in bed          B. so he didn’t have breakfast 2
3. Mary studies very hard,          C. how long I would stay there 3
4. He woke up late,         D. don’t you? 4
5. Miss Jackson asked me          E. He wishes he knew many people 5
6. Minh doesn’t know many people.   F. so she always get good grades 6

 

 

 

Test

I.Choose the word (A, B, C or D) that best completes the sentence.

  1. If you study at the Brighton Language Center, you can live in a ______ on campus.
            A. dormitory                   B. hotel                                 C. private room

2. How much time do you spend __________the web a day?

D. house
            A. posting                       B. to surf                               C. surfing

3. There is a small bamboo ___________at the entrance to the village.

D. surfed
            A. tree                             B. forest                                C. street

4. The next stage in the development of television is ________TV.

D. mountain
            A. cooperative                B. interactive                        C. expensive

5. I wish you __________us some day.

D. convenient
            A. visit                            B. will visit                           C. would visit

6. If anyone call me, please tell__________to leave a message.

D. visited
            A. him                             B. her                                    C. them

7. She said that she__________learning English with you.

D. they
            A. liked                           B. liking                                C. to like

8. A daily newspaper was published in Germany in 1550, ________?

D. likes
            A. was it                         B. wasn’t it                            C. didn’t it

9. It’s quite easy to get access ___________the Internet.

D. isn’t it
            A. in                                B. on                                     C. to

10. What aspect _________learing English do you find the most difficult?

D. for
            A. in                                B. on                                     C. of

11. _________________ is a large building on campus where students live.

D. at
            A. A Hall                        B. An Institute                      C. A dormitory

12. Television, radio, newspapers are the______________.

D. A house
            A. big media                   B. mass medium                   C. mass media

13. They often go to the ___________ to pray.

D. large media
            A. market                        B. dormitory                         C. shrine

14. It’s quite easy to get ___________ to the Internet.

D. school
            A. together                      B. access                               C. entrance

15. The church _________ about 100 years ago.

D. manage
            A. was built                     B. is built                              C. has been built

16. Nam said that he ____________ there with his parents.

D. will be built
            A. lived                           B. live                                    C. lives

17. I can complete a _____________ Vietnamese test if necessary.

D. have lived
            A. speak                          B. spoken                              C. spoke

18. You have read this article on the website, _______________?

D. speaking
            A. have you                     B. haven’t you                      C. you have D. haven’t I
  1. I am intersted ____________ learning English.
            A. on                               B. in                                      C. at

20. I am looking forward _______________ meeting you.

D. at
            A. to                                B. at                                       C. for D. on

II.Choose the words or phrases that needs correction.

  1. Tom uses to wear glasses, but he does not

A                         B                        C             D

  1. She wishes she can speak English as fluently as her brother.

A               B                                         C       D

  1. Bill and me are in the same class, we are in class 9A.

A               B       C                              D

  1. Malaysia is divided in three regions.

A     B        C                 D

  1. This school was build ten years ago.

A           B        C               D

III.Complete the following passage by choosing the best answer A, B, Cor D. 

(26)________my opinion, the Internet is a very fast and convenient way for me to get information. I can also (27)________with my friends and relatives by (28)________of e-mail or chatting. However, I don’t use the Internet very often because I don’t have (29)________time. For me, the Internet is a wonderful invention of modern life. It (30)________our world a small village.

  1. On B. At  C. In    D. For
  2. communication     B. communicating      C. communicate               D. communicates
  3. means        B. mean           C. meant          D. meaning
  4. most          B. many          C. more           D. much
  5. do B. make           C. makes         D. help

IV.Use the words provided to write sentences. 

  1. Internet / be / very fast and convenient way / get information

@. ______________________________________________________________________________________

  1. Yesterday / beautiful day / so / my friend / I / go / picnic.

@. ______________________________________________________________________________________

  1. Hoa / wish / she / can visit / parents.

@.  _____________________________________________________________________________________

  1. Daisy / said / want / improve / writing.

@. ______________________________________________________________________________________

  1. My mother / like / watch / folk music / news / VTV1 channel.

@. ______________________________________________________________________________________

Rewrite the second sentence so that it has the similar meaning to the first. 

  1. “ How many languages can you speak?” the examiner asked.
    • The examiner asked me ___________________________________________________________________
  2. “ I’m having a good time here.” said Maryam.
    • Maryam said ___________________________________________________________________________
  3. “ What is your name?” she asked me.
    • She asked me __________________________________________________________________________
  4. Everybody uses the Internet all over the world nowadays.
    • The Internet ____________________________________________________________________________
  5. My brother is sorry that he can’t be there with you.
    • My brother wishes _______________________________________________________________________

Ngoài đề cương ôn tập tiếng anh 9 học kì 1 năm học 2017 – 2018 trường THCS Thanh Quan ở đây còn rất nhiều tài liệu khác cho các bạn sinh viên tham khảo tại blog hỗ trợ tại liệu. Trong đó, việc chia sẻ những đề thi của các bạn cho chúng tôi cũng là rất cần thiết

Chia sẻ đề thi, tài liệu qua email : bloghotro.com@gmail.com

Thông tin Donate

Chủ tài khoản : Nguyen Huy Hoang

Vietcombank: 0851000019859 – CN Hà Nội
Ngân hàng ACB ( Á Châu ) : 220635309
Mọi tài liệu chia sẻ trên đây đều là những tài liệu miễn phí mang lại giá trị tốt nhất đến mọi người. Hãy ủng hộ nhóm để chúng tôi có thể tìm kiếm tại liệu tốt hơn nữa cũng như duy trì website.

Giới thiệu Blog hỗ trợ tài liệu 467 bài viết
Trong phần blog hỗ trợ tài liệu sẽ bao gồm rất nhiều các tài liệu được chia sẻ cũng như được các QTV tại website sưu tầm từ nhiều năm học trước cho đến nay. Mọi đóng góp của các bạn tham khảo website sẽ ủng hộ cả tinh thần lẫn vật chất giúp chúng tôi có thêm động lực mang đến nhiều tư liệu cũng như đề thi và bài giải tốt nhất đến mọi người.